Danh mục công khai
Báo giá chi tiết các phân hệ và chức năng
01Phân hệ quản lý nhân sự8 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1.1 | Quản lý tổ chức | Hạng mục | — |
| 1.2 | Quản lý tuyển dụng | Hạng mục | — |
| 1.3 | Quản lý sơ hồ sơ cán bộ, viên chức điện tử | Hạng mục | — |
| 1.5 | Quản lý chấm công | Hạng mục | — |
| 1.6 | Quản lý tiền lương & phụ cấp | Hạng mục | — |
| 1.7 | Quản lý và đánh giá KPI | Hạng mục | — |
| 1.8 | Thống kê báo cáo | Hạng mục | — |
| 1.9 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
02Phân hệ quản lý tuyển sinh8 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 2.1 | Cổng thông tin tuyển sinh | Hạng mục | — |
| 2.2 | Quản lý hội đồng tuyển sinh | Hạng mục | — |
| 2.3 | Quản lý kế hoạch tuyển sinh | Hạng mục | — |
| 2.4 | Cổng đăng ký tuyên sinh cho thí sinh | Hạng mục | — |
| 2.5 | Quản lý đăng ký tuyển sinh | Hạng mục | — |
| 2.6 | Quản lý tổ chức thi tuyển | Hạng mục | — |
| 2.7 | Quản lý kết quả xét tuyển | Hạng mục | — |
| 2.8 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
03Phân hệ quản lý sinh viên9 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 3.1 | Cổng nhập học trực tuyến | Hạng mục | — |
| 3.2 | Nhập học trực tiếp tại trường | Hạng mục | — |
| 3.3 | Quản lý hồ sơ sinh viên | Hạng mục | — |
| 3.4 | Quản lý khen thưởng, kỷ luật | Hạng mục | — |
| 3.5 | Quản lý đối tượng chính sách, miễn giảm | Hạng mục | — |
| 3.6 | Quản lý kết quả điểm rèn luyện | Hạng mục | — |
| 3.7 | Quản lý xét duyệt học bổng | Hạng mục | — |
| 3.8 | Thống kê báo cáo | Hạng mục | — |
| 3.9 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
04Phân hệ Cổng thông tin sinh viên5 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 4.1 | Đăng ký học tín chỉ | Hạng mục | — |
| 4.2 | Thanh toán học phí trực tuyến | Hạng mục | — |
| 4.3 | Tra cứu thông tin cá nhân | Hạng mục | — |
| 4.4 | Quản lý thông báo, tin tức nhà trường | Hạng mục | — |
| 4.5 | Quản lý hộp thư cá nhân | Hạng mục | — |
05Phân hệ Cổng thông tin giảng viên4 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 5.1 | Quản lý lớp giảng dạy | Hạng mục | — |
| 5.2 | Quản lý điểm danh Online | Hạng mục | — |
| 5.3 | Quản lý nhập điểm quá trình | Hạng mục | — |
| 5.4 | Quản lý kê khai giờ giảng dạy | Hạng mục | — |
06Phân hệ Quản lý đào tạo12 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 6.1 | Quản lý quy chế đào tạo các hệ | Hạng mục | — |
| 6.2 | Quản lý chương trình đào tạo khung | Hạng mục | — |
| 6.3 | Quản lý tổ chức thi học kỳ | Hạng mục | — |
| 6.4 | Quản lý điểm quá trình & điểm thi | Hạng mục | — |
| 6.5 | Quản lý sinh viên học ngành thứ 2 | Hạng mục | — |
| 6.6 | Quản lý xét duyệt học vụ | Hạng mục | — |
| 6.7 | Quản lý xét duyệt cấp phát chứng chỉ | Hạng mục | — |
| 6.8 | Quản lý chuẩn đầu ra | Hạng mục | — |
| 6.9 | Quản lý xét duyệt tốt nghiệp ra trường | Hạng mục | — |
| 6.10 | Quản lý thanh toán vượt giờ giảng viên | Hạng mục | — |
| 6.11 | Thống kê báo cáo | Hạng mục | — |
| 6.12 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
07Phân hệ Quản lý tài chính học vụ5 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 7.1 | Quản lý thu - chi | Hạng mục | — |
| 7.2 | Thanh toán trực tuyến | Hạng mục | — |
| 7.3 | Tích hợp phần mềm hóa đơn điện tử | Hạng mục | — |
| 7.4 | Thống kê báo cáo | Hạng mục | — |
| 7.5 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
08Phân hệ Kế hoạch và thời khóa biểu4 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 8.1 | Quản lý kế hoạch đào tạo | Hạng mục | — |
| 8.2 | Xây dựng thời khóa biểu | Hạng mục | — |
| 8.3 | Quản lý đăng ký tín chỉ | Hạng mục | — |
| 8.4 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
09Phân hệ Khảo sát & đánh giá chất lượng đào tạo7 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 9.1 | Quản lý ngân hàng câu hỏi khảo sát | Hạng mục | — |
| 9.2 | Quản lý đợt khảo sát và phân phối phiếu | Hạng mục | — |
| 9.3 | Tra cứu phân phối phiếu khảo sát | Hạng mục | — |
| 9.4 | Trang khảo sát sinh viên | Hạng mục | — |
| 9.5 | Trang khảo sát cán bộ, giảng viên | Hạng mục | — |
| 9.6 | Trang khảo sát doanh nghiệp | Hạng mục | — |
| 9.7 | Thống kê báo cáo | Hạng mục | — |
10Phân hệ Quản lý ký túc xá6 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 10.1 | Quản lý thêm, sửa, xóa cơ sở vật chất KTX | Hạng mục | — |
| 10.2 | Ban quản lý KTX | Hạng mục | — |
| 10.3 | Quản lý sinh viên đăng ký | Hạng mục | — |
| 10.4 | Xếp phòng cho sinh viên | Hạng mục | — |
| 10.5 | Quản lý sinh viên KTX | Hạng mục | — |
| 10.6 | Quản lý thanh toán | Hạng mục | — |
11Phân hệ Cổng dịch vụ 1 cửa sinh viên6 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 11.1 | Quản lý danh mục dịch vụ | Hạng mục | — |
| 11.2 | Quản lý quy trình phê duyệt | Hạng mục | — |
| 11.3 | Thanh toán dịch vụ trực tuyến | Hạng mục | — |
| 11.4 | Quản lý mẫu văn bản | Hạng mục | — |
| 11.5 | Tích hợp chữ ký số | Hạng mục | — |
| 11.6 | Thống kê báo cáo | Hạng mục | — |
12Phân hệ Quản lý ngân hàng câu hỏi, quản lý đề thi và tổ chức thi trắc nghiệm trực tuyến6 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 12.1 | Quản lý ngân hàng câu hỏi | Hạng mục | — |
| 12.2 | Quản lý ngân hàng đề thi | Hạng mục | — |
| 12.3 | Quản lý tổ chức kỳ thi | Hạng mục | — |
| 12.4 | Sinh viên thi trực tuyến online | Hạng mục | — |
| 12.5 | Giám sát kỳ thi | Hạng mục | — |
| 12.6 | Thống kê báo cáo | Hạng mục | — |
13Phân hệ Quản lý văn bản điều hành11 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 13.1 | Quản lý văn bản đến | Hạng mục | — |
| 13.2 | Quản lý văn bản đi | Hạng mục | — |
| 13.3 | Quản lý văn bản dự thảo | Hạng mục | — |
| 13.4 | Quản lý giao việc và xử lý công việc | Hạng mục | — |
| 13.5 | Quản lý hộp thư nội bộ | Hạng mục | — |
| 13.6 | Quản lý lịch làm việc cơ quan | Hạng mục | — |
| 13.7 | Quản lý sử dụng phòng họp | Hạng mục | — |
| 13.8 | Quản lý sử dụng xe cơ quan | Hạng mục | — |
| 13.9 | Tích hợp chữ ký số | Hạng mục | — |
| 13.1 | Thống kê, báo cáo | Hạng mục | — |
| 13.11 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
14Phân hệ Quản lý hoạt động khoa học15 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 14.1 | Quản lý lý lịch Khoa học | Hạng mục | — |
| 14.2 | Quản lý đề tài NCKH | Hạng mục | — |
| 14.3 | Quản lý đề tài NCKH sinh viên | Hạng mục | — |
| 14.4 | Quản lý bài báo khoa học | Hạng mục | — |
| 14.5 | Quản lý hội thảo khoa học | Hạng mục | — |
| 14.6 | Quản lý học liệu điện tử | Hạng mục | — |
| 14.7 | Quản lý giáo trình, tập bài giảng | Hạng mục | — |
| 14.8 | Quản lý giáo trình, sách từ nguồn bên ngoài | Hạng mục | — |
| 14.9 | Quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ | Hạng mục | — |
| 14.1 | Quản lý giải thưởng KHCN | Hạng mục | — |
| 14.11 | Quản lý sản phẩm, hoạt động KHCN | Hạng mục | — |
| 14.12 | Quản lý nhóm nghiên cứu khoa học | Hạng mục | — |
| 14.13 | Tổng hợp giờ khoa học | Hạng mục | — |
| 14.14 | Thư viện tài liệu | Hạng mục | — |
| 14.15 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
15Phân hệ Quản lý tài sản và thiết bị10 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 15.1 | Quản lý Thẻ tài sản | Hạng mục | — |
| 15.2 | Quản lý Cấp phát | Hạng mục | — |
| 15.3 | Quản lý Điều chuyển | Hạng mục | — |
| 15.4 | Quản lý Hao mòn/Khấu hao | Hạng mục | — |
| 15.5 | Quản lý Bảo dưỡng/Kiểm định | Hạng mục | — |
| 15.6 | Quản lý Thu hồi | Hạng mục | — |
| 15.7 | Quản lý Kiểm kê | Hạng mục | — |
| 15.8 | Quản lý Thanh lý | Hạng mục | — |
| 15.9 | Quản lý thống kê, báo cáo | Hạng mục | — |
| 15.1 | Quản lý danh mục | Hạng mục | — |
16Phân hệ Cổng thông tin điện tử nhà trường4 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 16.1 | Yêu cầu chung cổng thông tin nhà trường | Hạng mục | — |
| 16.2 | Cấu trúc cổng thông tin nhà trường | Hạng mục | — |
| 16.3 | Quản trị cổng thông tin Portal | Hạng mục | — |
| 16.4 | Quản trị thông tin Website | Hạng mục | — |
17Phân hệ Đào tạo trực tuyến LMS5 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 17.1 | Quản lý hệ thống – Cấu hình hệ thống | Hạng mục | — |
| 17.2 | Quản lý hoạt động đào tạo trực tuyến | Hạng mục | — |
| 17.3 | Quản lý thi trực tuyến | Hạng mục | — |
| 17.4 | Học tập trực tuyến cho học viên | Hạng mục | — |
| 17.5 | Báo cáo thống kê | Hạng mục | — |
18Phân hệ Quản trị hệ thống5 hạng mục chức năngPhân hệLiên hệ
| STT | Danh mục chức năng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 18.1 | Quản lý người dùng, nhóm quyền | Hạng mục | — |
| 18.2 | Phân quyền người dùng | Hạng mục | — |
| 18.3 | Thiết lập hệ thống | Hạng mục | — |
| 18.4 | Nhật ký người dùng | Hạng mục | — |
| 18.5 | Backup sao lưu dữ liệu | Hạng mục | — |
Không tìm thấy chức năng phù hợpVui lòng thử từ khóa khác hoặc xóa bộ lọc.
Cần báo giá theo nhu cầu nhà trường?
Thiên An Technology tư vấn lựa chọn phân hệ, phạm vi chức năng, tích hợp và phương án triển khai phù hợp cho từng cơ sở giáo dục.